BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM BHYT ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN

Thứ ba - 27/08/2019 16:06
Tổ chăm sóc khách hàng Trung tâm Y tế huyện Tam Nông
Tổ chăm sóc khách hàng Trung tâm Y tế huyện Tam Nông
BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KT VÀ XÉT NGHIỆM BHYT ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN
(Ban hành kèm theo Thông tư 13/2019/TT-BYT và Thông Tư 02/2017/TT-BYT)  
Giá áp dụng từ 00h ngày 20/08/2019
STT Tên dịch vụ kỹ thuật theo
Thông tư số 13/2019/TT-BYT
Giá BH  
  KHÁM BỆNH  
1 Khám YHCT               30.500  
2 Khám Bỏng               30.500  
3 Khám Phụ sản               30.500  
4 Khám Răng hàm mặt               30.500  
5 Khám Lao               30.500  
6 Khám Nhi               30.500  
7 Khám Da liễu               30.500  
8 Khám Mắt               30.500  
9 Khám Nội               30.500  
10 Khám Tai mũi họng               30.500  
11 Khám Nội tiết               30.500  
12 Khám Ngoại               30.500  
13 Khám tâm thần               30.500  
14 Khám Ung Bướu               30.500  
15 Khám Phục hồi chức năng               30.500  
  NGÀY GIƯỜNG CHUYÊN KHOA  
1 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Nội tổng hợp             282.000  
2 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa nội tổng hợp             171.100  
3 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt             198.300  
4 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp             198.300  
5 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu             149.100  
6 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu             171.100  
7 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu             282.000  
8 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa nội tổng hợp             121.100  
9 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nội tổng hợp             149.100  
10 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp             149.100  
11 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Tai - Mũi - Họng             175.600  
12 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản             198.300  
13 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền             149.100  
14 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền             121.100  
15 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản             175.600  
16 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản             148.600  
17 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm             171.100  
18 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Tai - Mũi - Họng             149.100  
19 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt             148.600  
20 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp             148.600  
21 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Phụ sản             282.000  
22 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản             149.100  
23 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt             149.100  
24 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Tai - Mũi - Họng             198.300  
25 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu             121.100  
26 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp             175.600  
27 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Răng - Hàm - Mặt             175.600  
28 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Mắt             149.100  
  XÉT NGHIỆM  
1 Trứng giun, sán soi tươi               41.700  
2 Trứng giun soi tập trung               41.700  
3 Đơn bào đường ruột soi tươi               41.700  
4 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi               41.700  
5 Xét nghiệm cặn dư phân               53.600  
6 Định lượng Calci toàn phần [Máu]               12.900  
7 Định lượng Urê máu [Máu]               21.500  
8 Định lượng Glucose [Máu]               21.500  
9 Định lượng Creatinin (máu)               21.500  
10 Định lượng Acid Uric [Máu]               21.500  
11 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]               21.500  
12 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]               21.500  
13 Định lượng Protein toàn phần [Máu]               21.500  
14 Định lượng Albumin [Máu]               21.500  
15 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)               26.900  
16 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]               26.900  
17 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]               26.900  
18 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]               26.900  
19 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]               21.500  
20 Định lượng Globulin [Máu]               21.500  
21 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]               21.500  
22 Đo hoạt độ Amylase [Máu]               21.500  
23 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]               21.500  
24 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)               43.100  
25 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu]               43.100  
26 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)               27.400  
27 Định tính Protein Bence -jones [niệu]               21.500  
28 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)               40.400  
29 Streptococcus pyogenes ASO               41.700  
30 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)               40.400  
31 Máu lắng (bằng máy tự động)               34.600  
32 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ               17.300  
33 Tìm giun chỉ trong máu               34.600  
34 Tập trung bạch cầu               28.800  
35 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)               34.600  
36 Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)             231.000  
37 Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)             231.000  
38 Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII)             138.000  
39 Định lượng FDP             138.000  
40 Thời gian máu chảy phương pháp Duke               12.600  
41 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)               34.600  
42 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)               36.900  
43 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)               14.900  
44 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động               56.500  
45 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động               63.500  
46 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động               40.400  
47 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động               40.400  
48 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)               65.800  
49 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)               26.400  
50 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)               17.300  
51 Thời gian phục hồi Canxi               31.100  
52 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)  phương pháp thủ công               55.300  
53 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)               34.600  
54 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế               30.000  
55 Sức bền thẩm thấu hồng cầu               38.000  
56 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động             102.000  
57 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động               40.400  
58 Sức bền thẩm thấu hồng cầu               38.000  
59 HBsAg test nhanh               53.600  
60 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen               68.000  
61 HCV Ab test nhanh               53.600  
62 Xét nghiệm Đường-Ham               69.300  
63 Định lượng men G6PD               80.800  
64 Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)             113.000  
  CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH  
1 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim)               97.200  
2 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn (số hóa 2 phim)               97.200  
3 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim)               97.200  
4 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn (số hóa 1 phim)               65.400  
5 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng               65.400  
6 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim)               97.200  
7 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim)               97.200  
8 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên (số hóa 2 phim)               97.200  
9 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng (số hóa 2 phim)               97.200  
10 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng (số hóa 2 phim)               97.200  
11 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng               65.400  
12 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến (số hóa 1 phim)                65.400  
13 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng               65.400  
14 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng               65.400  
15 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch (số hóa 1 phim)               65.400  
16 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng (số hóa 2 phim)               97.200  
17 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim)               97.200  
18 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng (số hóa 2 phim)               97.200  
19 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng (số hóa 2 phim)               97.200  
20 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng (số hóa 2 phim)               97.200  
21 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng               65.400  
22 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên               65.400  
23 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]               65.400  
24 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng (số hóa 2 phim)               97.200  
25 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên (số hóa 2 phim)               97.200  
26 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 (số hóa 2 phim)               97.200  
27 Chụp Xquang khớp thái dương hàm (số hóa 1 phim)               65.400  
28 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 (số hóa 1 phim)               65.400  
29 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng (số hóa 2 phim)               97.200  
30 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng               65.400  
31 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim)               97.200  
32 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]               97.200  
33 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim)               97.200  
34 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng (số hóa 2 phim)               97.200  
35 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên (số hóa 1 phim)               65.400  
36 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim)               97.200  
37 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè (số hóa 2 phim)               97.200  
38 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng (số hóa 2 phim)               97.200  
39 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]               65.400  
40 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]               65.400  
41 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng (số hóa 2 phim)               97.200  
42 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch (số hóa 1 phim)               65.400  
43 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng               65.400  
44 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng (số hóa 2 phim)               97.200  
45 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng (số hóa 2 phim)               97.200  
46 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim)                97.200  
47 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng (số hóa 2 phim)               97.200  
48 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng               65.400  
49 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng                65.400  
50 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng (số hóa 2 phim)               97.200  
51 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim)               97.200  
52 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch                65.400  
53 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng               65.400  
54 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số hóa 2 phim]               97.200  
55 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch               65.400  
56 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng (số hóa 1 phim)               65.400  
57 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng               65.400  
58 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch               65.400  
59 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch                65.400  
60 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]               65.400  
61 Chụp Xquang khớp vai thẳng (số hóa 1 phim)               65.400  
62 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng               65.400  
63 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]               65.400  
64 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè               65.400  
65 Chụp Xquang hàm chếch một bên (số hóa 1 phim)               65.400  
66 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch                65.400  
67 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch                65.400  
68 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch               65.400  
69 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch               65.400  
70 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số hóa 1 phim]               65.400  
71 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]               65.400  
72 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng               65.400  
73 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng               65.400  
74 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên (số hóa 1 phim)               65.400  
75 Chụp Xquang hàm chếch một bên (số hóa 1 phim)               65.400  
76 Chụp Xquang khớp vai thẳng (số hóa 1 phim)               65.400  
77 Chụp Xquang khung chậu thẳng (số hóa 1 phim)               65.400  
78 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên (số hóa 1 phim)               65.400  
79 Chụp Xquang ngực thẳng (số hóa 1 phim)               65.400  
80 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng (số hóa 1 phim)               65.400  
81 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng               65.400  
82 Chụp Xquang Schuller (số hóa 1 phim)               65.400  
83 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng               65.400  
84 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng               65.400  
85 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng               65.400  
86 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch (số hóa 1 phim)               65.400  
87 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng (số hóa 2 phim)               97.200  
88 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng               65.400  
89 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch               65.400  
90 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng (số hóa 1 phim)               65.400  
91 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng               65.400  
92 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng (số hóa 2 phim)               97.200  
93 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo             181.000  
94 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi               43.900  
95 Siêu âm hạch vùng cổ               43.900  
96 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)               43.900  
97 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)               43.900  
98 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)               43.900  
99 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)               43.900  
100 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)               43.900  
101 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)               43.900  
102 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)               43.900  
103 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)               43.900  
104 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)               43.900  
105 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)               43.900  
106 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)               43.900  
107 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)               43.900  
108 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)               43.900  
109 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)               43.900  
110 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)               43.900  
111 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)               43.900  
112 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)               43.900  
113 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)               43.900  
114 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)               43.900  
115 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)               43.900  
116 Siêu âm hốc mắt               43.900  
117 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)                43.900  
118 Siêu âm ổ bụng               43.900  
119 Siêu âm các tuyến nước bọt               43.900  
120 Siêu âm nhãn cầu               43.900  
121 Siêu âm màng phổi cấp cứu               43.900  
122 Siêu âm qua thóp               43.900  
123 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)               43.900  
124 Siêu âm tuyến vú hai bên               43.900  
125 Siêu âm khớp (một vị trí)               43.900  
126 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)               43.900  
127 Siêu âm tinh hoàn hai bên               43.900  
128 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)               43.900  
129 Siêu âm tuyến giáp               43.900  
130 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)               43.900  
131 Siêu âm tử cung phần phụ               43.900  
132 Siêu âm phần mềm (một vị trí)               43.900  
133 Siêu âm dương vật               43.900  
  THĂM DÒ CHỨC NĂNG  
1 Điện tim thường               32.800  
2 Thăm dò chức năng hô hấp             126.000  
  NỘI SOI  
1 Soi cổ tử cung               61.500  
2 Nội soi tai mũi họng [họng]               40.000  
3 Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê             513.000  
4 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê             290.000  
5 Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê             290.000  
6 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê             513.000  
7 Nội soi tai mũi họng [tai]               40.000  
8 Nội soi tai mũi họng             104.000  
9 Nội soi tai mũi họng [mũi]               40.000  
10 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng             244.000  
11 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết             305.000  
12 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết             408.000  
13 Nội soi trực tràng ống mềm             189.000  
14 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết             291.000  
15 Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)             525.000  
16 Nội soi bàng quang để sinh thiết  bàng quang đa điểm             649.000  
17 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục...             893.000  
18 Nội soi khí phế quảnbằng ống soi mềm             753.000  
  PHẪU THUẬT  
1 Dẫn lưu áp xe ruột thừa          2.832.000  
2 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm²          2.790.000  
3 Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng          3.093.000  
4 Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng          3.093.000  
5 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi          3.093.000  
6 Phẫu thuật lấy bỏ u xương          3.746.000  
7 Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng          3.093.000  
8 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm²          4.228.000  
9 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr          3.093.000  
10 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật          3.093.000  
11 Nội soi lấy sỏi bàng quang          4.098.000  
12 Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang             893.000  
13 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng          3.258.000  
14 Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng          3.093.000  
15 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da          2.448.000  
16 Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser          2.448.000  
17 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận          4.027.000  
18 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận          4.027.000  
19 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung          2.167.000  
20 Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận          3.718.000  
21 Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận          3.718.000  
22 Nội soi lấy sỏi niệu quản             944.000  
23 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng          5.071.000  
24 Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản          3.044.000  
25 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày          2.896.000  
26 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu          2.167.000  
27 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột          2.498.000  
28 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng          6.575.000  
29 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản          1.751.000  
30 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa          2.564.000  
31 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng          2.564.000  
32 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản          4.027.000  
33 Nội soi bàng quang tán sỏi          1.279.000  
34 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi          3.950.000  
35 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính          3.044.000  
36 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang          4.098.000  
37 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần          4.098.000  
38 Lấy sỏi bàng quang          4.098.000  
39 Lấy sỏi san hô thận          4.098.000  
40 Mở thông túi mật          1.965.000  
41 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật          4.499.000  
42 Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt          3.258.000  
43 Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt          3.258.000  
44 Cắt túi mật          4.523.000  
45 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận          4.098.000  
46 Tán sỏi thận qua da          2.448.000  
47 Tán sỏi niệu quản qua nội soi          1.279.000  
48 Cắt hẹp bao quy đầu          1.242.000  
49 Phẫu thuật cắt u thành bụng          1.965.000  
50 Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang          4.415.000  
51 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm          1.206.000  
52 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm (gây mê)          1.334.000  
53 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm          1.206.000  
54 Cắt nang thừng tinh một bên          1.784.000  
55 Phẫu thuật vết thương bàn tay          1.965.000  
56 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm (gây tê)             834.000  
57 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm          1.206.000  
58 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú          2.862.000  
59 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung          1.935.000  
60 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp          4.616.000  
61 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)          1.206.000  
62 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm          2.754.000  
63 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết          2.887.000  
64 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè          3.985.000  
65 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm (gây mê)          1.334.000  
66 Nắn, bó bột gãy xương đòn (bột tự cán)             221.000  
67 Cắt nang thừng tinh hai bên          2.754.000  
68 Nắn, bó bột gãy xương đòn (bột liền)             399.000  
69 Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt          4.098.000  
70 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên          3.258.000  
71 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)          2.887.000  
72 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm (gây mê)          1.334.000  
73 Khâu vết thương thành bụng          1.965.000  
74 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương          1.731.000  
75 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ          2.944.000  
76 Phẫu thuật lấy thai lần đầu          2.332.000  
77 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên          2.945.000  
78 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa          2.612.000  
79 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp          2.844.000  
80 Phẫu thuật u thần kinh trên da (≥ 5 cm)          1.126.000  
81 Nối gân duỗi          2.963.000  
82 Đóng đinh xương chày mở          3.750.000  
83 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn          3.750.000  
84 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân          3.750.000  
85 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm             705.000  
86 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng          2.944.000  
87 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ          2.562.000  
88 Cắt ruột thừa đơn thuần          2.561.000  
89 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng          3.725.000  
90 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít          3.750.000  
91 Phẫu thuật cắt u cơ hoành          2.851.000  
92 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu          2.598.000  
93 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần          3.876.000  
  THỦ THUẬT  
1 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa               55.000  
2 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu             459.000  
3 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay             254.000  
4 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm             653.000  
5 Chọc dịch màng bụng             137.000  
6 Thở máy bằng xâm nhập             559.000  
7 Nắn sai khớp thái dương hàm             103.000  
8 Hút đờm hầu họng               11.100  
9 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)               11.100  
10 Điện châm (Kim ngắn)               67.300  
11 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc               45.400  
12 Xoa bóp áp lực hơi               30.100  
13 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay             335.000  
14 Phẫu thuật nạo túi lợi               74.000  
15 Tiêm cạnh cột sống cổ               91.500  
16 Thông tiểu               90.100  
17 Soi đáy mắt bằng Schepens               52.500  
18 Đặt ống thông dạ dày               90.100  
19 Điều trị bằng Parafin               42.400  
20 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo          1.564.000  
21 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên               21.400  
22 Tiêm gân gót               91.500  
23 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)          1.127.000  
24 Tiêm gân nhị đầu khớp vai               91.500  
25 Kéo nắn cột sống cổ               45.300  
26 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...             159.000  
27 Tiêm cạnh cột sống cổ               91.500  
28 Nong cổ tử cung trước xạ trong             281.000  
29 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)               91.500  
30 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay               65.500  
31 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)             624.000  
32 Chích áp xe vú             219.000  
33 Tiêm cân gan chân               91.500  
34 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)               91.500  
35 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân (bột liền)             234.000  
36 Khâu vết rách vành tai             178.000  
37 Cắt polyp cổ tử cung          1.935.000  
38 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo             388.000  
39 Tiêm cạnh cột sống ngực               91.500  
40 Tiêm gân gấp ngón tay               91.500  
41 Chích rạch áp xe nhỏ             186.000  
42 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit             460.000  
43 Điều trị bằng tia hồng ngoại               35.200  
44 Hút dịch khớp gối             114.000  
45 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ             178.000  
46 Tiêm ngoài màng cứng             319.000  
47 Nong cổ tử cung do bế sản dịch             281.000  
48 Bóc giả mạc               82.100  
49 Tiêm khớp               91.500  
50 Tiêm khớp               91.500  
51 Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi             265.000  
52 Chụp tuỷ bằng MTA             265.000  
53 Nhổ răng vĩnh viễn             207.000  
54 Cắt nang vùng sàn miệng          2.777.000  
55 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên             342.000  
56 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới             342.000  
57 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân             342.000  
58 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia  chân răng             342.000  
59 Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng             820.000  
60 Lấy cao răng             134.000  
61 Lấy cao răng               77.000  
62 Nhổ răng thừa             207.000  
63 Nhổ chân răng sữa               37.300  
64 Nhổ răng sữa               37.300  
65 Cắt chỉ sau phẫu thuật               32.900  
66 Nhổ răng vĩnh viễn             207.000  
67 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay             102.000  
68 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA             460.000  
69 Nhổ chân răng vĩnh viễn             190.000  
70 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)               82.100  
71 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ             237.000  
72 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ (tổn thương sâu, dài ≥ 10 cm)             305.000  
73 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu, dài < 10 cm]             257.000  
74 Tiêm khớp               91.500  
75 Thay băng vết mổ (chiều dài < 30 cm nhiễm trùng)             134.000  
76 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ             186.000  
77 Sửa sẹo bọng bằng kim (Phâu thuật needling)               82.100  
78 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu             339.000  
79 Chích dẫn lưu túi lệ               78.400  
80 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay (bột liền)             234.000  
81 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay (bột tự cán)             162.000  
82 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung             117.000  
83 Cắt bỏ chắp có bọc               78.400  
84 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản          2.562.000  
85 Đặt sonde bàng quang               90.100  
86 Chọc dò dịch màng phổi             137.000  
87 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm             176.000  
88 Chọc dò tủy sống sơ sinh             107.000  
89 Rửa bàng quang             198.000  
90 Rửa dạ dày cấp cứu             119.000  
91 Mở khí quản cấp cứu             719.000  
92 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn             682.000  
93 Nong niệu đạo và đặt sonde đái             241.000  
94 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín             589.000  
95 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ             110.000  
96 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản             479.000  
97 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) (24 giờ)             559.000  
98 Đặt nội khí quản             568.000  
99 Chọc hút khí màng phổi             143.000  
100 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim             247.000  
101 Thụt tháo phân               82.100  
102 Tiêm khớp gối               91.500  
103 Ôn châm               65.300  
104 Kéo nắn cột sống thắt lưng               45.300  
105 Giác hơi điều trị các chứng đau               33.200  
106 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt               65.500  
107 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy               28.500  
108 Điều trị bằng siêu âm               45.600  
109 Laser chiếu ngoài               34.000  
110 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch               53.600  
111 Laser châm               47.400  
112 Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ               35.200  
113 Bó thuốc               50.500  
114 Cứu               35.500  
115 Cấy chỉ             143.000  
116 Điều trị bằng các dòng điện xung               41.400  
117 Tập vận động có trợ giúp               46.900  
118 Thủy châm               66.100  
119 Kỹ thuật xoa bóp vùng               41.800  
120 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân               50.700  
121 Sắc thuốc thang               12.500  
122 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản               32.900  
123 Rạch áp xe mi             186.000  
124 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay          2.887.000  
125 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản               49.900  
126 Nắn, bó bột gãy xương đòn (bột tự cán)             221.000  
127 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn (bột tự cán)             164.000  
128 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay (bột tự cán)             221.000  
129 Nắn, bó bột trật khớp gối (bột tự cán)             159.000  
130 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật (bột tự cán)             274.000  
131 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng (bột tự cán)             344.000  
132 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân (bột tự cán)             254.000  
133 Nắn, bó bột gãy xương gót             144.000  
134 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè             144.000  
135 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay (bột tự cán)             212.000  
136 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay (bột tự cán)             254.000  
137 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân (bột tự cán)             162.000  
138 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (tổn thương nông)             178.000  
139 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm              237.000  
140 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (tồn thương sâu)             257.000  
141 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay          2.790.000  
142 Tháo lồng bằng bơm khí/nước             137.000  
143 Tháo bột các loại               52.900  
144 Thay băng, cắt chỉ vết mổ             134.000  
145 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (thay băng vết thương/mổ chiều dài ≤ 15 cm)               57.600  
146 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (thay băng vết thương/mổ chiều dài trên 15 cm đến 30 cm)               82.400  
147 Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn          1.388.000  
148 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn             870.000  
149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn             547.000  
150 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn             410.000  
151 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn             242.000  
152 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn          2.269.000  
153 Nạo hút thai trứng             772.000  
154 Khâu rách cùng đồ âm đạo          1.898.000  
155 Chích áp xe tuyến Bartholin             831.000  
156 Bóc nang tuyến Bartholin          1.274.000  
157 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ             344.000  
158 Soi ối               48.500  
159 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên          1.227.000  
160 Đỡ đẻ ngôi ngược (*)          1.002.000  
161 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm             706.000  
162 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết             204.000  
163 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo             388.000  
164 Khâu vòng cổ tử cung             549.000  
165 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ             337.000  
166 Nhổ răng sữa               37.300  
167 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em               32.300  
168 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam               97.000  
169 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. (răng số 1, 2, 3)             422.000  
170 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. (răng số 4, 5)             565.000  
171 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. (răng số 6,7 hàm dưới)             795.000  
172 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. (răng số 6,7 hàm trên)             925.000  
173 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant             212.000  
174 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục             334.000  
175 Điều trị tuỷ răng sữa (01 chân)             271.000  
176 Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên             455.000  
177 Điều trị tuỷ răng sữa (nhiều chân)             382.000  
178 Phục hồi cổ răng bằng Composite             337.000  
179 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam             247.000  
180 Điều trị tủy lại             954.000  
181 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới             158.000  
182 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê (gây tê)             194.000  
183 Lấy dị vật tai               62.900  
184 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê (gây mê)             673.000  
185 Lấy dị vật họng miệng               40.800  
186 Làm thuốc tai               20.500  
187 Nhét bấc mũi trước             116.000  
188 Chọc hút dịch vành tai               52.600  
189 Khí dung mũi họng               20.400  
190 Rửa tai, rửa mũi, xông họng               27.400  
191 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản             790.000  
192 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài               62.900  
193 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)               25.900  
194 Soi đáy mắt trực tiếp               52.500  
195 Tiêm hậu nhãn cầu               47.500  
196 Bơm thông lệ đạo (01 mắt)               59.400  
197 Bơm thông lệ đạo (02 mắt)               94.400  
198 Lấy dị vật kết mạc               64.400  
199 Lấy dị vật giác mạc sâu (01 mắt, gây tê)             327.000  
200 Khâu phục hồi bờ mi             693.000  
201 Khâu cò mi, tháo cò             400.000  
202 Rửa cùng đồ               41.600  
203 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi               35.200  
204 Lấy calci kết mạc               35.200  
205 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc               78.400  
206 Đo khúc xạ máy                 9.900  
207 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu               47.900  
208 Lấy dị vật giác mạc sâu               82.100  
209 Soi đáy mắt trực tiếp               52.500  

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây